tiểu đệ

Học thuật
Thân thiện
tiểu đệ

Tiểu đệ xin mời các huynh đệ dùng trà.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Từ dùng để tự xưng một cách khiêm tốn với bạn (): "Tiểu đệ" một đại từ nhân xưng khiêm tốn, dùng để chỉ bản thân người nói (nam giới) khi giao tiếp với bạn , thể hiện sự tôn trọng coi mìnhvai dưới, vai em. Từ này thường được dùng trong văn chương cổ hoặc trong các tình huống giao tiếp mang tính chất trang trọng, lịch sự theo phong cách xưa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tiểu đệ xin kính chào các huynh. (Tôi (khiêm tốn tự xưng) xin kính chào các anh.)
    • Việc này, tiểu đệ thật sự chưa . (Việc này, tôi thật sự chưa biết .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong thư tín hoặc đối thoại văn chương cổ: Từ này thường xuất hiện trong các bức thư, tác phẩm văn học cổ điển, hoặc trong lời thoại của các nhân vật lịch sử để thể hiện sự khiêm nhường lễ nghi.
    • Thư gửi huynh trưởng, tiểu đệ kính báo... (Thư gửi anh cả, tôi kính báo...)
Biến thể từ gần giống
  • Huynh (danh từ): Anh (cách gọi tôn kính người bạn nam lớn tuổi hơn hoặc vai vế cao hơn).
  • Tại hạ (danh từ): Tôi (một đại từ khiêm tốn khác dùng để tự xưng, thường trong lâm hoặc bối cảnh cổ).
  • Bần đạo (danh từ): Kẻ tu hành này (cách tự xưng khiêm tốn của người tu đạo).
Từ đồng nghĩa
  • Tôi (đại từ): Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít, phổ thông trung tính hơn.
  • Kẻ hèn này (cụm danh từ): Cách nói khiêm tốn, nhún mình.
Lưu ý sử dụng
  • Tính chất cổ, ít dùng hiện đại: "Tiểu đệ" từ cổ, hiện nay rất ít được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày. chủ yếu xuất hiện trong văn học, phim ảnh lịch sử, hoặc các tình huống giao tiếp chủ ý tạo không khí xưa.
  • Giới tính: Từ này thường dành cho nam giới tự xưng.
  • Sắc thái: Mang sắc thái khiêm tốn, lịch sự, phần khách sáo cổ kính.
tiểu đệ

Tiểu đệ xin mời các huynh đệ dùng trà.

  1. Từ dùng để tự xưng một cách khiêm tốn với bạn ().

Từ gần giống

Từ chứa "tiểu đệ"